Báo cáo ESG toàn cầu về ngành Công nghệ sinh học di truyền (Y tế sinh học) của Hàn Quốc (ngày 26 tháng 1)
K-NEWS
1) Định nghĩa ngành: Ngành công nghiệp sinh học gen là một ngành có rủi ro cao, chịu sự quản lý chặt…
1) Định nghĩa ngành: Ngành công nghiệp sinh học gen là một ngành có rủi ro cao, chịu sự quản lý chặt…
1) Định nghĩa ngành (Tại sao ESG lại khác biệt trong ngành này) Ngành công nghiệp linh kiện bán dẫn…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp này cung cấp thiết bị, linh kiện và giải pháp cấu thành cơ sở…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp này không chỉ giới hạn ở **sản xuất pin (pin đã qua sử dụng)**,…
1) Định nghĩa ngành Lĩnh vực này kết hợp "cung cấp điện và năng lượng", "năng lượng mới…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp này được cấu trúc xung quanh (1) phần cứng không gian (phương…
1) Định nghĩa ngành Các ngành công nghiệp quốc phòng, an ninh, cảm biến và quang điện tử là những ngành…
1) Định nghĩa ngành Các ngành công nghiệp bán dẫn AI, điện toán hiệu năng cao (HPC), điện toán đám mây…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp robot, nhà máy thông minh và thiết bị tự động hóa công nghiệp…
1) Định nghĩa ngành Các ngành công nghiệp hàng hải, robot dưới nước, năng lượng biển và thiết bị đóng…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp di chuyển thông minh, lái xe tự động và cảm biến ADAS là những…
1) Định nghĩa ngành Các ngành công nghiệp môi trường, xử lý nước, chất thải và công nghệ thân thiện…
1) Định nghĩa ngành Ngành công nghiệp thiết bị kiểm tra/đo lường bán dẫn/màn hình (Thiết bị đo lường…
1) Định nghĩa ngành (Quan điểm của nhà đầu tư) Ngành chăm sóc sức khỏe kỹ thuật số, trí tuệ nhân tạo…